ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
鵶
Bảng phân tích âm vị 鵶
Yā
Ác; như 'gà ác (loài gà thân nhỏ; da đen)' nha; như 'nha (con quạ): nha tước (sáo đen)' a; như 'ác vàng' ó; như 'chim ó'.Tục dùng như chữ nha 鴉.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép