ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
鵸
Bảng phân tích âm vị 鵸
Qí
Gà; như 'gà mờ; gà qué; quáng gà'; chim nhạn
一种鸟类,通常在春秋季节迁徙,象征着春天的到来。
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép