Bản dịch của từ 鶂飞 trong tiếng Việt

鶂飞

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧˋyithanh huyền

鶂飞 (Thành ngữ)

yì fēi
01

Danh từ chỉ một điển cố lịch sử: ám chỉ sự bại trận, thất bại lớn (nguồn gốc: chuyện nhà Tống thời Xuân Thu bị nước Sở đánh bại). Có thể hiểu ngắn gọn: 'thất bại của Tống, thất bại nặng'.

《谷梁传.僖公十六年》:“六鶂退飞,过宋都。”《汉书.五行志下之上》:“宋襄公区霿自用,不容臣下,逆司马子鱼之谏,而与强楚争盟,后六年为楚所执,应六鶂之数云。”后用“鶂飞”作为春秋末期宋襄公在泓之战中败于楚的典故。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鶂飞

fēi

Các từ liên quan

鶂尾
鶂路
鶂鶂
飞丁
飞丸
飞丹
飞乙
鶂
Bính âm:
【yì】【ㄧˋ】【NGHỊCH】
Các biến thể:
鶃, 鷁, 鷊, 𪁌, 鸛
Hình thái radical:
⿰兒鳥
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
19
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨一フ一一ノフノ丨フ一一一フ丶丶丶丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép