Bản dịch của từ 鶅 trong tiếng Việt

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

N/AN/AN/A

(Danh từ)

01

Loài chim thuộc họ cút, có khi được gọi là cú mèo (giúp liên tưởng đến chim săn mồi ban đêm).

鵵轨鸟(一说是猫头鹰)。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Tên gọi cổ của chim gà rừng (gợi nhớ tiếng kêu ‘zī’ như tiếng gà rừng gọi bầy).

古代对野鸡的别称。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

鶅
Bính âm:
【zī】【ㄗ】【TƯ】
Các biến thể:
甾, 𨿴
Hình thái radical:
⿰,甾,鳥
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
19
Thứ tự bút hoạ:
乚乚乚丨乚一丨一丿丨乚一一一乚丶丶丶丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép