Bản dịch của từ 鶉 trong tiếng Việt
鶉

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chún | ㄔㄨㄣˊ | N/A | N/A | N/A |
鶉 (Danh từ)
Loài chim cút nhỏ, thường gọi chung là chim cút (cút có lông không đốm gọi là 'an', có đốm gọi là 'thuần', sau gọi chung là 'an cút'). (Dễ nhớ: cút nhỏ như con chim cút trong vườn nhà)
鸟名。古称羽毛无斑者为鹌,有斑者为鹑,后混称鹌鹑。《廣韻•諄韻》:“鶉,䳺鶉也。”
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Phượng hoàng đỏ trong truyền thuyết. (Phượng hoàng xanh gọi là 'hách', phượng hoàng đỏ gọi là 'thuần')
传说中的赤凤。《埤雅》引《禽經》:“青鳳謂之鶡,赤鳳謂之鶉。”
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Tên một chòm sao trong hệ thống sao phương Nam, thuộc nhóm sao Chu Điểu bảy sao. (Dễ nhớ: sao 'thuần' thuộc nhóm sao chim đỏ phương Nam)
星宿名。南方朱鸟七宿的总称。《左傳•僖公五年》:“鶉之賁賁,天策淳淳。”
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Viết tắt của 'cút y' – quần áo rách tả tơi, nghèo nàn. (Ví dụ: 'áo như cột cút' nghĩa là áo rách nát)
鹑衣的简称。比喻破烂的衣服。《荀子•大略》:“子夏家貧,衣若縣鶉。”
Đồng âm với chữ '醇' nghĩa là thuần khiết, tinh khiết, đẹp đẽ. (Ví dụ: thuần khiết như mùa xuân)
通“醇”。纯美。《法言•寡見》:“春木之芚兮,援我手之鶉兮。”
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【chún】【ㄔㄨㄣˊ】【THUẦN】
- Các biến thể:
- 㝇, 鹑, 𨿡, 𩁛, 𪂎, 𪆾, 鷻
- Hình thái radical:
- ⿰,享,鳥
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 鳥
- Số nét:
- 19
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一丨フ一フ丨一ノ丨フ一一一フ丶丶丶丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
