Bản dịch của từ 鶩 trong tiếng Việt

Danh từĐộng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄨˋwuthanh huyền

(Danh từ)

01

(Hình thanh) Chữ có bộ điểu, âm đọc như , nghĩa gốc là vịt trời hoang dã

(形聲。从鳥,敄(wù)聲。本義:野鴨)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Vịt trời hoang dã, dễ nhớ như câu ca dao “vịt trời bay trên đồng lúa”

同本義

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Vịt nhà quen thuộc, dễ nhớ vì hình dáng và tiếng kêu gần gũi trong đời sống Việt

家鴨

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

(Động từ)

01

Mở rộng nghĩa là theo đuổi, tìm kiếm, như câu thành ngữ “hảo cao vũ viễn” (tham vọng cao xa)

引申爲追求。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Chạy nhanh như ngựa phi nước đại, hình ảnh gợi nhớ tiếng vó ngựa vang dội

奔馳。通「鶩」。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Bơi lội trên mặt nước, như vịt bơi trên ao hồ

游水

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

鶩
Bính âm:
【wù】【ㄨˋ】【VŨ】
Các biến thể:
䳱, 鹜, 𨾣
Hình thái radical:
⿰,敄,鳥
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
20
Thứ tự bút hoạ:
フ丶フ丨ノノ一ノ丶ノ丨フ一一一フ丶丶丶丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép