Bản dịch của từ 鷗 trong tiếng Việt
鷗
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Ōu | ㄡ | N/A | ou | thanh ngang |
鷗 (Danh từ)
【ōu】
01
∶Một ẩn dụ cho sự tách biệt.
(形聲。从鳥,區(ōu)聲。《說文》:「水鴞也。」本義:水鴞)
Ví dụ
02
Họ Laridae. Loại chim này bay giỏi, biết bơi và thường bay theo thủy triều. Có những loài như hải âu, mòng biển cá trích và nhạn biển. Nó là một loài chim nước có cánh dài và chân có màng với thân hình to lớn hơn, thân hình mập mạp, mỏ dày và đầu mỏ hơi hình móc câu. Nó thường ở trên bờ hoặc gần vùng nước nội địa và là loài ăn xác thối quan trọng ở các cảng.
鷗科(Laridae)。此類鳥善飛,能游水,常隨潮而翔,有海鷗、銀鷗、燕鷗等種類。爲長翼蹼足水鳥,形體較大,身體較粗壯,喙較厚,喙端略呈彎鉤狀,通常呆在岸邊或內陸水域附近,是港口重要的食腐動物 。
Ví dụ
03
Tên chim nước
水鳥名
Ví dụ
- Bính âm:
- 【ōu】【ㄡ】【ÂU】
- Các biến thể:
- 䳼, 鴎, 鸥
- Hình thái radical:
- ⿰,區,鳥
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 鳥
- Số nét:
- 22
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨フ一丨フ一丨フ一フノ丨フ一一一フ丶丶丶丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
櫙
鴎
鏂
熰
沤
歐
殴
藲
毆
塸
瓯
區
鴟
鶧
鶖
鴲
鴸
鴣
鶶
䳯
䲰
䲸
鶭
鵃
䩎
䴩
玁
贕
䘆
蘱
鰾
䜲
䇁
驋
䕾
玀
