〔~鴋(fǎng)〕① Loài chim có mặt trắng xanh trong sách cổ, hình ảnh như chim bìm bịp (giúp nhớ từ). ② Thần nước trong truyền thuyết, biểu tượng cho sự linh thiêng của vùng đầm lầy.
〔~鴋(fǎng)〕①古书上说的一种青色白面的鸟。②传说中的水泽神。
Ví dụ
Bính âm:
【bì】【ㄅㄧˋ】【BÌ】
Hình thái radical:
⿰,畢,鳥
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
鳥
Số nét:
22
Thứ tự bút hoạ:
丨乚一丨一一丨丨一一丨丿丨乚一一一乚丶丶丶丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép