Bản dịch của từ 鷺 trong tiếng Việt
鷺
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lù | ㄌㄨˋ | N/A | N/A | N/A |
鷺 (Danh từ)
【lù】
01
Con cò, con vạc (loài chim thường thấy ở đồng quê Việt Nam, biểu tượng cho sự thanh bình và kiên nhẫn)
见“鹭”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
- Bính âm:
- 【lù】【ㄌㄨˋ】【LỘ】
- Các biến thể:
- 鴼, 鹭, 𩁐, 𪆽, 𪇸, 鷺
- Hình thái radical:
- ⿱,路,鳥
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 鳥
- Số nét:
- 24
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一丨一丨一ノフ丶丨フ一ノ丨フ一一一フ丶丶丶丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
簶
蹗
賂
㖨
䍡
甪
碌
渌
㟤
蔍
塶
蓼
䲳
鶸
䴆
鷷
鷚
䳷
鶭
鵶
鴹
鵉
鷃
鴵
鑮
㶟
鬡
靃
䴉
靇
㶞
䉶
鱫
䠯
靅
䴇
