Bản dịch của từ 鸂鶒 trong tiếng Việt
鸂鶒
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xī | ㄒㄧ | N/A | N/A | N/A |
鸂鶒 (Danh từ)
【xī chì】
01
Một loài chim nước cổ (tên chữ Hán hiếm gặp, tương đương tên chim lặn như '鸊鷉' hay '潜鸟'); thường xuất hiện trong sách cổ và từ điển cổ
1.亦作“鸂?”。亦作“鸂鶆”。
Ví dụ
02
Một loài chim nước (giống vịt) thân lớn hơn chim uyên ương, lông thường có sắc tím; dân gian gọi là “vịt uyên tím”
2.水鸟名。形大于鸳鸯,而多紫色,好并游。俗称紫鸳鸯。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鸂鶒
xī
鸂
chì
鶒
Các từ liên quan
鸂水
鸂鶆
鸂鶒木
鸂鷘
鸂鷘石
- Bính âm:
- 【xī】【ㄒㄧ】【TÊ】
- Các biến thể:
- 㶉, 䳶, 𤄬
- Hình thái radical:
- ⿰,溪,鳥
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 鳥
- Số nét:
- 24
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一ノ丶丶ノフフ丶一ノ丶ノ丨フ一一一フ丶丶丶丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
腊
礂
㺣
溪
觿
饻
谿
焟
奚
犀
瘜
㩦
䴍
鶯
䴅
䳰
鸏
䲴
䲨
鶙
鸅
䲵
鷶
鴨
孎
䥵
艭
䟒
䝔
鷿
癲
鷺
矕
囑
䖃
䴋
