Bản dịch của từ 鸅 trong tiếng Việt

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄗㄜˊN/AN/AN/A

(Danh từ)

01

〔~(yú)〕Loài chim bảo vệ ruộng đồng, còn gọi là “tắc ngư”. (Giúp nhớ: chim này như người “tắc” ruộng, bảo vệ cánh đồng)

〔~鸆(yú)〕护田鸟。亦作“泽虞”。

Ví dụ
02

Chim bồ nông. (Hình ảnh chim bồ nông lớn, dễ nhớ vì dáng vẻ đặc trưng)

鹈鹕鸟。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

鸅
Bính âm:
【zé】【ㄗㄜˊ】【TẮC】
Các biến thể:
𩁇
Hình thái radical:
⿰,睪,鳥
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
24
Thứ tự bút hoạ:
丨乚丨丨一一丨一丶丿一一丨丿丨乚一一一乚丶丶丶丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép