Bản dịch của từ 鸑 trong tiếng Việt

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yuè

ㄩㄝˋN/AN/AN/A

(Danh từ)

yuè
01

〔~(zhuó)〕① Phượng hoàng gọi là duệt, như câu “~~ hót trên núi Kỳ.” (Phượng hoàng là chim quý, duệt là tên khác của nó). ② Loài chim nước cổ xưa, giống vịt rừng nhưng to hơn một chút, mắt đỏ (dễ nhớ: duệt như vịt, mắt đỏ như lửa).

〔~鷟(zhuó)〕①凤的别称,如“~~鸣于岐山。”②古书上说的一种水禽,似野鸭而稍大。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

鸑
Bính âm:
【yuè】【ㄩㄝˋ】【DUỆT】
Các biến thể:
𩁓, 𪈡
Hình thái radical:
⿱獄鳥
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
25
Thứ tự bút hoạ:
ノフノ丶一一一丨フ一一ノ丶丶ノ丨フ一一一フ丶丶丶丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép