Bản dịch của từ 鸕 trong tiếng Việt
鸕
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lú | ㄌㄨˊ | N/A | N/A | N/A |
鸕 (Danh từ)
【lú】
01
Xem chữ “鸬” (chim lô, loại chim cốc đặc biệt thường bắt cá bằng cách lặn dưới nước).
见“鸬”。
Ví dụ
- Bính âm:
- 【lú】【ㄌㄨˊ】【LÔ】
- Các biến thể:
- 盧, 鸬, 𩁨, 𪈒
- Hình thái radical:
- ⿰,盧,鳥
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 鳥
- Số nét:
- 27
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨一フノ一フ丨フ一丨一丨フ丨丨一ノ丨フ一一一フ丶丶丶丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
颅
庐
䰕
䮉
黸
鑪
㪭
鱸
炉
㠠
鈩
髗
鵣
鵷
䳱
䳽
䲨
䳵
䲶
鳽
䲪
鸎
鴮
鶎
飝
䪎
讜
饡
㸑
鑾
齈
軉
鱷
䖆
豓
鸗
