Bản dịch của từ 鸟了帅 trong tiếng Việt

鸟了帅

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Diǎo

ㄉㄧㄠˇdiaothanh hỏi

Niǎo

ㄋㄧㄠˇniaothanh hỏi

鸟了帅 (Danh từ)

niǎo le shuài
01

Người đứng đầu làng/bản thời xưa (trưởng làng, thủ lĩnh cơ sở); sau cũng chỉ thủ lĩnh tổ chức cấp thấp ở nước ngoài

古代流求国村一级的首领。后亦泛指异国基层组织的首领。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鸟了帅

niǎo

le

shuài

Các từ liên quan

鸟为食亡
鸟举
鸟乌
鸟乡
鸟书
了不得
帅乘
帅从
帅伏
帅使
帅先
鸟
Bính âm:
【diǎo】【ㄉㄧㄠˇ】【ĐIỂU】
Các biến thể:
鳥, 𡖗, 𡗃, 𩾑
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
ノフ丶フ一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép