Bản dịch của từ 鸟信 trong tiếng Việt

鸟信

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Niǎo

ㄋㄧㄠˇniaothanh hỏi

Diǎo

ㄉㄧㄠˇdiaothanh hỏi

鸟信 (Danh từ)

niǎo xìn
01

Từ địa phương (Giang Hoài) gọi gió đông-bắc vào tháng ba âm lịch; nghĩa đen: “tin của chim” nhưng ở đây chỉ loại gió mùa hướng đông bắc vào mùa xuân.

江淮船户称农历三月的东北风为鸟信。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鸟信

niǎo

xìn

Các từ liên quan

鸟为食亡
鸟举
鸟乌
鸟乡
鸟书
信不及
信不由衷
信义
信乡
信书
鸟
Bính âm:
【niǎo】【ㄋㄧㄠˇ】【ĐIỂU】
Các biến thể:
鳥, 𡖗, 𡗃, 𩾑
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
ノフ丶フ一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép