Bản dịch của từ 鸟占 trong tiếng Việt

鸟占

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Diǎo

ㄉㄧㄠˇdiaothanh hỏi

Niǎo

ㄋㄧㄠˇniaothanh hỏi

鸟占 (Danh từ)

niǎo zhān
01

Một hình thức bói cổ: dùng tiếng hót hoặc bay của chim để xem điềm lành dữ (Hán‑Việt: điểu chiếm / điểu chiêm)

古代的占卜术。以鸟的飞鸣占卜吉凶。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鸟占

niǎo

zhàn

Các từ liên quan

鸟为食亡
鸟举
鸟乌
鸟乡
鸟书
占上风
占不
占为己有
占书
占云
鸟
Bính âm:
【diǎo】【ㄉㄧㄠˇ】【ĐIỂU】
Các biến thể:
鳥, 𡖗, 𡗃, 𩾑
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
ノフ丶フ一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép