Bản dịch của từ 鸟历 trong tiếng Việt

鸟历

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Niǎo

ㄋㄧㄠˇniaothanh hỏi

Diǎo

ㄉㄧㄠˇdiaothanh hỏi

鸟历 (Danh từ)

niǎo lì
01

Quan chức lập trong cổ đại, phụ trách việc theo dõi/ghi chép về chim hoặc mùa xuân (司春之官)

1.古代司春之官。

Ví dụ
02

Sách lịch (cũ) dùng để tra ngày tháng—『历书』,亦可 hiểu là loại lịch sách thông thường

2.历书。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鸟历

niǎo

Các từ liên quan

鸟为食亡
鸟举
鸟乌
鸟乡
鸟书
历世
历世摩钝
历世磨钝
历久
鸟
Bính âm:
【niǎo】【ㄋㄧㄠˇ】【ĐIỂU】
Các biến thể:
鳥, 𡖗, 𡗃, 𩾑
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
ノフ丶フ一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép