Bản dịch của từ 鸟司 trong tiếng Việt

鸟司

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Diǎo

ㄉㄧㄠˇdiaothanh hỏi

Niǎo

ㄋㄧㄠˇniaothanh hỏi

鸟司 (Danh từ)

niǎo sī
01

Danh từ lịch sử: chỉ vua khai quốc, người lập ra triều đại và bổ nhiệm quan chức (theo văn bản cổ ‘鳥司’ nghĩa là người mở nước, làm chủ việc phân công trăm quan).

《左传.昭公十七年》:“我高祖少皞摰之立也,凤鸟适至,故纪于鸟,为鸟师而鸟名。”后以“鸟司”谓开国之君任命百官,司职百事。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鸟司

niǎo

Các từ liên quan

鸟为食亡
鸟举
鸟乌
鸟乡
鸟书
司业
司中
司书
司事
司人
鸟
Bính âm:
【diǎo】【ㄉㄧㄠˇ】【ĐIỂU】
Các biến thể:
鳥, 𡖗, 𡗃, 𩾑
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
ノフ丶フ一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép