Bản dịch của từ 鸟哭猿啼 trong tiếng Việt

鸟哭猿啼

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Diǎo

ㄉㄧㄠˇdiaothanh hỏi

Niǎo

ㄋㄧㄠˇniaothanh hỏi

鸟哭猿啼 (Tính từ)

niǎo kū yuán tí
01

Chỉ chung về cảnh buồn thê lương, chim kêu khỉ hót

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鸟哭猿啼

niǎo

yuán

Các từ liên quan

鸟为食亡
鸟举
鸟乌
鸟乡
鸟书
哭丧
哭丧棒
哭丧着脸
哭丧脸
猿人
猿公
猿叶虫
猿吟
猿啼鹤唳
啼叫
啼号
啼呼
啼咽
啼哭
鸟
Bính âm:
【diǎo】【ㄉㄧㄠˇ】【ĐIỂU】
Các biến thể:
鳥, 𡖗, 𡗃, 𩾑
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
ノフ丶フ一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép