Bản dịch của từ 鸟明 trong tiếng Việt
鸟明
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Niǎo | ㄋㄧㄠˇ | n | iao | thanh hỏi |
Diǎo | ㄉㄧㄠˇ | d | iao | thanh hỏi |
鸟明 (Danh từ)
【niǎo míng】
01
Một trong sáu trợ thủ (六佐) của vua Phục Hy trong truyền thuyết, phụ trách việc lo liệu phúc lợi cho dân (người cai quản việc an dân, giúp trị dân sinh).
相传为伏羲氏的六佐之一。执掌为民谋福利的事。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鸟明
niǎo
鸟
míng
明
Các từ liên quan
鸟为食亡
鸟举
鸟乌
鸟乡
鸟书
明上
明世
明业
明丢丢
- Bính âm:
- 【niǎo】【ㄋㄧㄠˇ】【ĐIỂU】
- Các biến thể:
- 鳥, 𡖗, 𡗃, 𩾑
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 鸟
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ丶フ一
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
樢
㼭
裊
䃵
㒟
嬲
𠒰
䙚
㭤
䦊
䮍
蔦
鹝
鹜
鸳
鸱
鹡
鸾
䴔
鸸
鸻
鹰
鸧
鹧
叺
㐴
仧
帅
㝊
㲺
込
𠂗
龱
仜
𠚶
仛
鸟巢
菜鸟
小鸟
鸵鸟
候鸟
遛鸟
鸟儿
鸟窝
鸟类
鸟瞰
