Bản dịch của từ 鸟服 trong tiếng Việt

鸟服

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Niǎo

ㄋㄧㄠˇniaothanh hỏi

Diǎo

ㄉㄧㄠˇdiaothanh hỏi

鸟服 (Danh từ)

niǎo fú
01

Vùng đất hoang sơ, miền xa xôi hẻo lánh (nguyên nghĩa: dân ở đảo phía đông mặc da thú, sau dùng để chỉ nơi hoang vu)

《史记.夏本纪》:“鸟夷皮服。”裴骃集解:“郑玄曰:‘东方之民搏食鸟兽者。’孔安国曰:‘服其皮,明水害除。’”本谓东方海岛居民以鸟兽皮毛为服。后以“鸟服”借指荒远之地。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鸟服

niǎo

Các từ liên quan

鸟为食亡
鸟举
鸟乌
鸟乡
鸟书
服丧
服习
服事
鸟
Bính âm:
【niǎo】【ㄋㄧㄠˇ】【ĐIỂU】
Các biến thể:
鳥, 𡖗, 𡗃, 𩾑
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
ノフ丶フ一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép