Bản dịch của từ 鸟田 trong tiếng Việt

鸟田

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Niǎo

ㄋㄧㄠˇniaothanh hỏi

Diǎo

ㄉㄧㄠˇdiaothanh hỏi

鸟田 (Danh từ)

niǎo tián
01

Chỉ cảnh chim tụ lại trên ruộng/đồng (tập hợp chim xuống đồng để tìm mồi hoặc 'chim làm đồng'); nghĩa cổ: nhóm chim ở đồng ruộng

谓群鸟耘田。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鸟田

niǎo

tián

Các từ liên quan

鸟为食亡
鸟举
鸟乌
鸟乡
鸟书
田丁
田七
田业
田中
田中义一
鸟
Bính âm:
【niǎo】【ㄋㄧㄠˇ】【ĐIỂU】
Các biến thể:
鳥, 𡖗, 𡗃, 𩾑
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
ノフ丶フ一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép