Bản dịch của từ 鸟虫书 trong tiếng Việt

鸟虫书

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Niǎo

ㄋㄧㄠˇniaothanh hỏi

Diǎo

ㄉㄧㄠˇdiaothanh hỏi

鸟虫书 (Danh từ)

niǎo chóng shū
01

一种古代篆书变体字形像鸟虫常见于刻铸在兵器旗帜符信或印章上的装饰性文字称为鸟虫书”)

王莽所定六体书之一。篆书的变体。以其像虫鸟之形,故名。春秋战国时就有这种字体,大都铸或刻在兵器上。秦书八体中有“虫书”。施用于旗帜和符信。也有采用作印章文字的。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鸟虫书

niǎo

chóng

shū

Các từ liên quan

鸟为食亡
鸟举
鸟乌
鸟乡
鸟书
虫丝
虫串串
虫书
虫书鸟篆
虫书鸟迹
书不尽意
书不尽言
书不尽言言不尽意
书不释手
书业
鸟
Bính âm:
【niǎo】【ㄋㄧㄠˇ】【ĐIỂU】
Các biến thể:
鳥, 𡖗, 𡗃, 𩾑
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
ノフ丶フ一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép