Bản dịch của từ 鸟语花香 trong tiếng Việt
鸟语花香
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Niǎo | ㄋㄧㄠˇ | n | iao | thanh hỏi |
Diǎo | ㄉㄧㄠˇ | d | iao | thanh hỏi |
鸟语花香 (Thành ngữ)
【niǎo yǔ huā xiāng】
01
Chim hót vang, hoa thơm ngát — miêu tả khung cảnh mùa xuân tươi đẹp; gần với ý “mùa xuân rực rỡ” (Hán-Việt: điểu ngữ hoa hương).
鸟叫得好听,花开得喷香。形容春天的美好景象。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鸟语花香
niǎo
鸟
yǔ
语
huā
花
xiāng
香
Các từ liên quan
鸟为食亡
鸟举
鸟乌
鸟乡
鸟书
语不惊人
语不惊人死不休
语不投机
语不择人
语义哲学
花丁
花下晒裈
花不愣登
花不棱登
香丝
香严
香串
香乳
香云
- Bính âm:
- 【niǎo】【ㄋㄧㄠˇ】【ĐIỂU】
- Các biến thể:
- 鳥, 𡖗, 𡗃, 𩾑
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 鸟
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ丶フ一
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
樢
㼭
裊
䃵
㒟
嬲
𠒰
䙚
㭤
䦊
䮍
蔦
鹝
鹜
鸳
鸱
鹡
鸾
䴔
鸸
鸻
鹰
鸧
鹧
叺
㐴
仧
帅
㝊
㲺
込
𠂗
龱
仜
𠚶
仛
鸟巢
菜鸟
小鸟
鸵鸟
候鸟
遛鸟
鸟儿
鸟窝
鸟类
鸟瞰
