Bản dịch của từ 鸟酢 trong tiếng Việt

鸟酢

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Niǎo

ㄋㄧㄠˇniaothanh hỏi

Diǎo

ㄉㄧㄠˇdiaothanh hỏi

鸟酢 (Danh từ)

niǎo cù
01

Món ăn truyền thống của người Dao (Vân Nam/Quảng Tây): chim muối chua, đem mổ, ướp muối và gạo rang rồi để trong chum; loại già lâu có thể chữa bệnh (như lỵ)

瑶族的岁时食品。流行于广西大瑶山地区。每年秋末冬初,瑶族在捕获过路的候鸟后,拔去羽毛,清除内脏,用盐和炒米粉腌于坛内,数日后就可食用。陈年的鸟酢,形如胶汁,具有治疗痢疾等病的功效。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鸟酢

niǎo

Các từ liên quan

鸟为食亡
鸟举
鸟乌
鸟乡
鸟书
酢伪
酢味
酢器
酢报
酢歰
鸟
Bính âm:
【niǎo】【ㄋㄧㄠˇ】【ĐIỂU】
Các biến thể:
鳥, 𡖗, 𡗃, 𩾑
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
ノフ丶フ一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép