Bản dịch của từ 鸟鼠同穴 trong tiếng Việt
鸟鼠同穴
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Niǎo | ㄋㄧㄠˇ | n | iao | thanh hỏi |
Diǎo | ㄉㄧㄠˇ | d | iao | thanh hỏi |
鸟鼠同穴 (Thành ngữ)
【niǎo shǔ tóng xué】
01
Tên cổ của một ngọn núi (tại huyện Vị Nguyên, tỉnh Cam Túc); nghĩa đen: “chim và chuột cùng một hang” (hình ảnh dễ ghi nhớ)
古山名。在甘肃省渭源县西。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鸟鼠同穴
niǎo
鸟
shǔ
鼠
tóng
同
xué
穴
Các từ liên quan
鸟为食亡
鸟举
鸟乌
鸟乡
鸟书
鼠乡
鼠乳
鼠伏
鼠偷
鼠偷狗盗
同一
同一律
同一性
同三品
同上
穴乳
穴井
穴人
穴位
穴倮
- Bính âm:
- 【niǎo】【ㄋㄧㄠˇ】【ĐIỂU】
- Các biến thể:
- 鳥, 𡖗, 𡗃, 𩾑
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 鸟
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ丶フ一
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
樢
㼭
裊
䃵
㒟
嬲
𠒰
䙚
㭤
䦊
䮍
蔦
鹝
鹜
鸳
鸱
鹡
鸾
䴔
鸸
鸻
鹰
鸧
鹧
叺
㐴
仧
帅
㝊
㲺
込
𠂗
龱
仜
𠚶
仛
鸟巢
菜鸟
小鸟
鸵鸟
候鸟
遛鸟
鸟儿
鸟窝
鸟类
鸟瞰
