Bản dịch của từ 鸡人 trong tiếng Việt
鸡人
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jī | ㄐㄧ | j | i | thanh ngang |
鸡人 (Danh từ)
【jī rén】
01
Chức quan thời Chu (hoặc người) chịu quản lễ vật là gà; về sau chỉ người trong cung chuyên phụ trách canh giờ, báo quan (người canh/đánh thức, coi gà báo thời).
周官名。掌供办鸡牲。凡举行大典﹐则报时以警夜。《周礼.春官.鸡人》﹕“鸡人掌共鸡牲﹐辨其物。大祭祀﹐夜嘑旦以嘂百官。凡国之大宾客﹑会同﹑军旅﹑丧纪﹐亦如之。凡国事为期﹐则告之时。凡祭祀﹐面禳衅﹐共其鸡牲。”孙诒让正义﹕“‘鸡人’者﹐叶钞《释文》作‘鸡人’。阮元云﹕‘从佳者小篆﹐从鸟者籀文。’”后指宫廷中专管更漏之人。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鸡人
jī
鸡
rén
人
Các từ liên quan
鸡丁
鸡争鹅斗
鸡伏鹄卵
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己,天诛地灭
- Bính âm:
- 【jī】【ㄐㄧ】【KÊ】
- Các biến thể:
- 鷄, 雞, 鶏, 鳮
- Hình thái radical:
- ⿰,又,鸟
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 鸟
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丶ノフ丶フ一
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
𠔐
羁
耭
錤
鳮
鑙
叽
羇
隮
饑
㚻
畿
鹣
鸶
鸣
鹤
鸩
鹜
鹡
鹌
鹋
鸳
鹦
䴓
玙
抎
沍
扭
忸
囨
投
佣
译
亩
佝
阺
鸡蛋
鸡肉
炸鸡
鸡巴
鸡爪
鸡汤
鸡排
鸡精
公鸡
水鸡
