Bản dịch của từ 鸡坛 trong tiếng Việt
鸡坛
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jī | ㄐㄧ | j | i | thanh ngang |
鸡坛 (Danh từ)
【jī tán】
01
Lễ kết nghĩa, nghi thức giao kết bằng tế cúng (nghi thức 'giao ước bằng gà'), một điển lễ cổ dùng gà để làm lễ thề/bái kết bạn bè
《说郛》卷六十引晋周处《风土记》﹕“越俗性率朴﹐初与人交﹐有礼﹕封土坛﹐祭以犬鸡﹐祝曰﹕‘卿虽乘车我戴笠﹐后日相逢下车揖。我步行﹐君乘马﹐他日相逢卿当下。’”后遂以“鸡坛”为交友拜盟之典。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鸡坛
jī
鸡
tán
坛
Các từ liên quan
鸡丁
鸡争鹅斗
鸡人
鸡伏鹄卵
坛事
坛位
坛兆
坛卷
坛场
- Bính âm:
- 【jī】【ㄐㄧ】【KÊ】
- Các biến thể:
- 鷄, 雞, 鶏, 鳮
- Hình thái radical:
- ⿰,又,鸟
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 鸟
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丶ノフ丶フ一
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
𠔐
羁
耭
錤
鳮
鑙
叽
羇
隮
饑
㚻
畿
鹣
鸶
鸣
鹤
鸩
鹜
鹡
鹌
鹋
鸳
鹦
䴓
玙
抎
沍
扭
忸
囨
投
佣
译
亩
佝
阺
鸡蛋
鸡肉
炸鸡
鸡巴
鸡爪
鸡汤
鸡排
鸡精
公鸡
水鸡
