Bản dịch của từ 鸡尾酒会 trong tiếng Việt

鸡尾酒会

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄐㄧjithanh ngang

鸡尾酒会 (Danh từ)

jī wěi jiǔ huì
01

Tiệc đứng/tiệc cocktail — buổi tụ họp xã giao không quá trang trọng, thường có đồ uống (nhất là rượu pha chế) và giao lưu nói chuyện.

非正式的或半正式的社交性集会或一般性集会,通常借以谈话并于鸡尾酒时间之内举行,其主品为饮料,尤其是酒类饮料。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鸡尾酒会

wěi

jiǔ

huì

Các từ liên quan

鸡丁
鸡争鹅斗
鸡人
鸡伏鹄卵
尾击
尾句
尾君子
尾声
尾大
酒不醉人人自醉
酒中八仙
酒中蛇
酒中趣
酒乐
会丧
会串
会事
鸡
Bính âm:
【jī】【ㄐㄧ】【KÊ】
Các biến thể:
鷄, 雞, 鶏, 鳮
Hình thái radical:
⿰,又,鸟
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
フ丶ノフ丶フ一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép