Bản dịch của từ 鸡德 trong tiếng Việt

鸡德

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄐㄧjithanh ngang

鸡德 (Danh từ)

jī dé
01

Đức tính của con gà, biểu tượng cho năm đức tính văn, võ, dũng, nhân, tín.

鸡的德性。指文﹑武﹑勇﹑仁﹑信。语本《韩诗外传》卷二﹕“君独不见鸡乎?头戴冠者文也﹐足傅距者武也﹐敌在前敢斗者勇也﹐见食相呼者仁也﹐守夜不失时者信也。鸡虽有此五德﹐君犹日瀹而食之者何也?”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鸡德

Các từ liên quan

鸡丁
鸡争鹅斗
鸡人
鸡伏鹄卵
德举
德义
鸡
Bính âm:
【jī】【ㄐㄧ】【KÊ】
Các biến thể:
鷄, 雞, 鶏, 鳮
Hình thái radical:
⿰,又,鸟
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
フ丶ノフ丶フ一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép