Bản dịch của từ 鸡旗 trong tiếng Việt
鸡旗
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jī | ㄐㄧ | j | i | thanh ngang |
鸡旗 (Danh từ)
【jī qí】
01
Một loại cờ báo gió có hình con gà (gọi là 'gà báo gió'), gắn trên cột hoặc mái nhà để theo dõi hướng gió
风信器之一种。它的风标做成一块鸡形的平面﹐随风向转动﹐又称风信鸡。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鸡旗
jī
鸡
qí
旗
Các từ liên quan
鸡丁
鸡争鹅斗
鸡人
鸡伏鹄卵
旗丁
旗下
旗主
旗亭
旗人
- Bính âm:
- 【jī】【ㄐㄧ】【KÊ】
- Các biến thể:
- 鷄, 雞, 鶏, 鳮
- Hình thái radical:
- ⿰,又,鸟
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 鸟
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丶ノフ丶フ一
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
𠔐
羁
耭
錤
鳮
鑙
叽
羇
隮
饑
㚻
畿
鹣
鸶
鸣
鹤
鸩
鹜
鹡
鹌
鹋
鸳
鹦
䴓
玙
抎
沍
扭
忸
囨
投
佣
译
亩
佝
阺
鸡蛋
鸡肉
炸鸡
鸡巴
鸡爪
鸡汤
鸡排
鸡精
公鸡
水鸡
