Bản dịch của từ 鸡林 trong tiếng Việt

鸡林

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄐㄧjithanh ngang

鸡林 (Danh từ)

jī lín
01

Tên cổ của nước Tân La (新罗) thời Đông Hán, xuất phát từ truyền thuyết nghe tiếng gà trong rừng vàng (金城西始林) nên đổi tên thành 鸡林.

2.古国名。即新罗。东汉永平八年(公元65年)﹐新罗王夜闻金城西始林间有鸡声﹐遂更名鸡林。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Chỉ chùa Phật, nơi thờ Phật, thường là nơi linh thiêng, thanh tịnh.

1.指佛寺。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Tên gọi chỉ quốc gia và vùng đất gần khu vực Tân La (một nước cổ ở bán đảo Triều Tiên).

3.指新罗附近的国家和地区。

Ví dụ
04

Chỉ tên gọi riêng của một khu rừng hoặc địa danh liên quan đến gà, thường dùng trong văn liệu cổ hoặc địa phương.

4.指鸡林贾。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鸡林

lín

Các từ liên quan

鸡丁
鸡争鹅斗
鸡人
鸡伏鹄卵
林下
林下之风
林下人
林下士
林下意
鸡
Bính âm:
【jī】【ㄐㄧ】【KÊ】
Các biến thể:
鷄, 雞, 鶏, 鳮
Hình thái radical:
⿰,又,鸟
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
フ丶ノフ丶フ一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép