Bản dịch của từ 鸡梦 trong tiếng Việt

鸡梦

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄐㄧjithanh ngang

鸡梦 (Danh từ)

jī mèng
01

Giấc mộng liên quan đến cái chết; điềm báo tử lâm (theo văn cổ: mơ thấy 'gà' là điềm chết).

《晋书.谢安传》﹕“﹝谢安﹞雅志未就﹐遂遇疾笃……因怅然谓所亲曰﹕‘昔桓温在时﹐吾常惧不全。忽梦乘温舆行十六里﹐见一白鸡而止。乘温舆者﹐代其位也。十六里﹐止今十六年矣。白鸡主酉﹐今太岁在酉﹐吾病殆不起乎!’”后以鸡梦指死亡之兆。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鸡梦

mèng

Các từ liên quan

鸡丁
鸡争鹅斗
鸡人
鸡伏鹄卵
梦丝
梦中
梦中梦
梦中说梦
鸡
Bính âm:
【jī】【ㄐㄧ】【KÊ】
Các biến thể:
鷄, 雞, 鶏, 鳮
Hình thái radical:
⿰,又,鸟
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
フ丶ノフ丶フ一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép