Bản dịch của từ 鸡毛官 trong tiếng Việt

鸡毛官

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄐㄧjithanh ngang

鸡毛官 (Danh từ)

jī máo guān
01

Chức quan nhỏ/đội dịch vụ trong phủ, nghĩa là kẻ làm việc lặt vặt trong quan phủ (thời xưa); có sắc thái khinh thường, như 'tiểu quan' hay 'sách dịch vụ'.

指古代衙门里的差役。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鸡毛官

máo

guān

Các từ liên quan

鸡丁
鸡争鹅斗
鸡人
鸡伏鹄卵
毛丁
毛丫头
毛中书
毛丸
鸡
Bính âm:
【jī】【ㄐㄧ】【KÊ】
Các biến thể:
鷄, 雞, 鶏, 鳮
Hình thái radical:
⿰,又,鸟
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
フ丶ノフ丶フ一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép