Bản dịch của từ 鸡毛文书 trong tiếng Việt

鸡毛文书

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄐㄧjithanh ngang

鸡毛文书 (Danh từ)

jī máo wén shū
01

Thư tín gấp, công văn/mệnh lệnh cần chuyển ngay (nghĩa đen: 'thư lông gà' — nhỏ và khẩn)

紧急传递的书信。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鸡毛文书

máo

wén

shū

Các từ liên quan

鸡丁
鸡争鹅斗
鸡人
鸡伏鹄卵
毛丁
毛丫头
毛中书
毛丸
文丈
文不加点
文不对题
文丐
书不尽意
书不尽言
书不尽言言不尽意
书不释手
书业
鸡
Bính âm:
【jī】【ㄐㄧ】【KÊ】
Các biến thể:
鷄, 雞, 鶏, 鳮
Hình thái radical:
⿰,又,鸟
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
フ丶ノフ丶フ一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép