Bản dịch của từ 鸡爪风 trong tiếng Việt

鸡爪风

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄐㄧjithanh ngang

鸡爪风 (Danh từ)

jī zhǎo fēng
01

Một cách gọi dân gian cho bệnh tâm thần/hoang tưởng, cũng viết là “鸡爪疯” (nghĩa: điên, phát cuồng)

1.亦作“鸡爪疯”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Bệnh co rút tay chân do phong thấp (các ngón/chi không duỗi thẳng được, giống móng gà)

2.因风湿性关节炎形成的手足拘挛﹑无法伸展的疾病。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鸡爪风

zhǎo

fēng

Các từ liên quan

鸡丁
鸡争鹅斗
鸡人
鸡伏鹄卵
爪儿
爪吻
爪哇
爪哇人
爪哇国
风世
风丝
风丝不透
鸡
Bính âm:
【jī】【ㄐㄧ】【KÊ】
Các biến thể:
鷄, 雞, 鶏, 鳮
Hình thái radical:
⿰,又,鸟
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
フ丶ノフ丶フ一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép