Bản dịch của từ 鸡盲 trong tiếng Việt

鸡盲

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄐㄧjithanh ngang

鸡盲 (Danh từ)

jī máng
01

Quáng gà; chứng mù ban đêm (mắt kém nhìn trong bóng tối),俗名: ‘mắt gà’

夜盲症。俗名鸡宿眼。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鸡盲

máng

Các từ liên quan

鸡丁
鸡争鹅斗
鸡人
鸡伏鹄卵
盲书
盲云
盲井
盲人
盲人扪烛
鸡
Bính âm:
【jī】【ㄐㄧ】【KÊ】
Các biến thể:
鷄, 雞, 鶏, 鳮
Hình thái radical:
⿰,又,鸟
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
フ丶ノフ丶フ一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép