Bản dịch của từ 鸡祸 trong tiếng Việt
鸡祸
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jī | ㄐㄧ | j | i | thanh ngang |
鸡祸 (Danh từ)
【jī huò】
01
Điềm xấu, tai họa nhỏ gây ra bởi sự bất cẩn hoặc việc không may liên quan đến con gà (theo nghĩa Hán Việt cổ).
1.亦作“鸡禍”。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Tai họa liên quan đến gà, theo tín ngưỡng cổ xưa cho rằng năm có nước thì gà dễ mắc bệnh dịch.
2.鸡的灾殃。古代迷信。谓逢水之年﹐鸡多疫症。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鸡祸
jī
鸡
huò
祸
Các từ liên quan
鸡丁
鸡争鹅斗
鸡人
鸡伏鹄卵
祸不单行
祸不反踵
祸不妄至
祸不旋踵
- Bính âm:
- 【jī】【ㄐㄧ】【KÊ】
- Các biến thể:
- 鷄, 雞, 鶏, 鳮
- Hình thái radical:
- ⿰,又,鸟
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 鸟
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丶ノフ丶フ一
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
𠔐
羁
耭
錤
鳮
鑙
叽
羇
隮
饑
㚻
畿
鹣
鸶
鸣
鹤
鸩
鹜
鹡
鹌
鹋
鸳
鹦
䴓
玙
抎
沍
扭
忸
囨
投
佣
译
亩
佝
阺
鸡蛋
鸡肉
炸鸡
鸡巴
鸡爪
鸡汤
鸡排
鸡精
公鸡
水鸡
