Bản dịch của từ 鸡窗 trong tiếng Việt

鸡窗

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄐㄧjithanh ngang

鸡窗 (Danh từ)

jī chuāng
01

Phòng thư viện, phòng đọc sách trong nhà; chốn yên tĩnh để học tập và suy nghĩ.

《艺文类聚》卷九一引南朝宋刘义庆《幽明录》﹕“晋兖州刺史沛国宋处宗尝买得一长鸣鸡﹐爱养甚至﹐恒笼着窗间。鸡遂作人语﹐与处宗谈论﹐极有言智﹐终日不辍。处宗因此言巧大进。”后以“鸡窗”指书斋。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鸡窗

chuāng

Các từ liên quan

鸡丁
鸡争鹅斗
鸡人
鸡伏鹄卵
窗友
窗口
窗台
窗子
鸡
Bính âm:
【jī】【ㄐㄧ】【KÊ】
Các biến thể:
鷄, 雞, 鶏, 鳮
Hình thái radical:
⿰,又,鸟
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
フ丶ノフ丶フ一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép