Bản dịch của từ 鸡竿 trong tiếng Việt
鸡竿
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jī | ㄐㄧ | j | i | thanh ngang |
鸡竿 (Danh từ)
【jī gān】
01
Cây gậy dài đầu gắn hình con gà vàng, dùng trong ngày đại xá thời cổ đại để treo biểu tượng ân xá.
一端附有金鸡的长竿。古代多于大赦日树立。《新唐书.百官志三》﹕“赦日﹐树金鸡于仗南﹐竿长七丈﹐有鸡高四尺﹐黄金饰首﹐衔绛幡长七尺﹐承以彩盘﹐维以绛绳﹐将作监供焉。”唐许浑《正元》诗﹕“高揭鸡竿辟帝阍﹐祥风微暧瑞云屯。”后用为赦罪之典。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鸡竿
jī
鸡
gān
竿
Các từ liên quan
鸡丁
鸡争鹅斗
鸡人
鸡伏鹄卵
竿儿
竿叉
竿城
竿头
竿头一步
- Bính âm:
- 【jī】【ㄐㄧ】【KÊ】
- Các biến thể:
- 鷄, 雞, 鶏, 鳮
- Hình thái radical:
- ⿰,又,鸟
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 鸟
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丶ノフ丶フ一
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
𠔐
羁
耭
錤
鳮
鑙
叽
羇
隮
饑
㚻
畿
鹣
鸶
鸣
鹤
鸩
鹜
鹡
鹌
鹋
鸳
鹦
䴓
玙
抎
沍
扭
忸
囨
投
佣
译
亩
佝
阺
鸡蛋
鸡肉
炸鸡
鸡巴
鸡爪
鸡汤
鸡排
鸡精
公鸡
水鸡
