Bản dịch của từ 鸡肫皮 trong tiếng Việt
鸡肫皮
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jī | ㄐㄧ | j | i | thanh ngang |
鸡肫皮 (Danh từ)
【jī zhūn pí】
01
Một tên khác của「鸡内金」– vỏ/niêm mạc dạ dày gà khô (dùng làm vị thuốc Đông y)
亦称为「鸡内金」。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Màng/niêm mạc trong dạ dày gà (lòng gà), mô màu vàng nhăn; trong y học cổ truyền dùng làm thuốc chữa đau dạ dày, tiêu hóa kém, tiêu chảy
鸡胃中的皮。呈黄色皱纹状,中医用来治胃疾、消化不良、下痢等病。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鸡肫皮
jī
鸡
zhūn
肫
pí
皮
- Bính âm:
- 【jī】【ㄐㄧ】【KÊ】
- Các biến thể:
- 鷄, 雞, 鶏, 鳮
- Hình thái radical:
- ⿰,又,鸟
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 鸟
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丶ノフ丶フ一
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
𠔐
羁
耭
錤
鳮
鑙
叽
羇
隮
饑
㚻
畿
鹣
鸶
鸣
鹤
鸩
鹜
鹡
鹌
鹋
鸳
鹦
䴓
玙
抎
沍
扭
忸
囨
投
佣
译
亩
佝
阺
鸡蛋
鸡肉
炸鸡
鸡巴
鸡爪
鸡汤
鸡排
鸡精
公鸡
水鸡
