Bản dịch của từ 鸡虫得失 trong tiếng Việt

鸡虫得失

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄐㄧjithanh ngang

鸡虫得失 (Danh từ)

jī chóng dé shī
01

Những lợi ích hay thiệt hại nhỏ nhặt, không đáng kể, giống như gà mổ sâu; chuyện vặt vãnh không quan trọng.

象鸡啄虫,人缚鸡那样的得失。比喻微小的得失,无关紧要。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鸡虫得失

chóng

shī

Các từ liên quan

鸡丁
鸡争鹅斗
鸡人
鸡伏鹄卵
虫丝
虫串串
虫书
虫书鸟篆
虫书鸟迹
得一
得一元宝
得一望十
得一知己死可无恨
失业
失业保险
失严
失丧
失中
鸡
Bính âm:
【jī】【ㄐㄧ】【KÊ】
Các biến thể:
鷄, 雞, 鶏, 鳮
Hình thái radical:
⿰,又,鸟
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
フ丶ノフ丶フ一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép