Bản dịch của từ 鸡蛋清 trong tiếng Việt
鸡蛋清
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jī | ㄐㄧ | j | i | thanh ngang |
鸡蛋清 (Danh từ)
【jī dàn qīng】
01
Trứng gà lòng trắng
1.亦作“鸡蛋青”。亦作“鸡蛋清”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Tròng trắng của trứng gà, không có màu sắc, dùng trong nấu ăn và chế biến món ăn.
2.鸡蛋主要有蛋黄与蛋白两大部分。流质的鸡蛋白称作鸡蛋清。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鸡蛋清
jī
鸡
dàn
蛋
qīng
清
Các từ liên quan
鸡丁
鸡争鹅斗
鸡人
鸡伏鹄卵
蛋丁
蛋丘
蛋人
蛋卷
清一
清一色
清丈
清世
清业
- Bính âm:
- 【jī】【ㄐㄧ】【KÊ】
- Các biến thể:
- 鷄, 雞, 鶏, 鳮
- Hình thái radical:
- ⿰,又,鸟
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 鸟
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丶ノフ丶フ一
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
𠔐
羁
耭
錤
鳮
鑙
叽
羇
隮
饑
㚻
畿
鹣
鸶
鸣
鹤
鸩
鹜
鹡
鹌
鹋
鸳
鹦
䴓
玙
抎
沍
扭
忸
囨
投
佣
译
亩
佝
阺
鸡蛋
鸡肉
炸鸡
鸡巴
鸡爪
鸡汤
鸡排
鸡精
公鸡
水鸡
