Bản dịch của từ 鸡蛋饼 trong tiếng Việt

鸡蛋饼

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄐㄧjithanh ngang

鸡蛋饼 (Danh từ)

jī dàn bǐng
01

Bánh trứng

鸡蛋饼是由新鲜的鸡蛋、优质面粉、淀粉、食用盐、鸡精、葱、油、火腿肠等精制而成。口感润滑,细嫩,营养丰富,是早餐的最佳食品,不上火,它有薄薄卷式的,也有圆圆式的,可以自行在里面添加想要的食材。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鸡蛋饼

dàn

bǐng

鸡
Bính âm:
【jī】【ㄐㄧ】【KÊ】
Các biến thể:
鷄, 雞, 鶏, 鳮
Hình thái radical:
⿰,又,鸟
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
フ丶ノフ丶フ一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép