Bản dịch của từ 鸡豚 trong tiếng Việt
鸡豚
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jī | ㄐㄧ | j | i | thanh ngang |
鸡豚 (Danh từ)
【jī tún】
01
Gà và lợn (gia cầm, gia súc trong nông hộ xưa); chỉ các con vật nuôi trong nhà như gà với heo
1.亦作“鸡?”。鸡和猪。古时农家所养禽畜。
Ví dụ
02
Những thứ nhỏ nhặt, vật nuôi bình dân (gà, lợn lặt vặt) — chỉ chuyện vặt của dân thường; việc tầm thường, không quan trọng
2.指平民之家的微贱琐事。语出《礼记.大学》﹕“畜马乘﹐不察于鸡豚﹔伐冰之家﹐不畜牛羊。”郑玄注﹕“畜马乘﹐谓以士初试为大夫也。伐冰之家﹐卿大夫以上……鸡豚牛羊﹐民之所畜养以为利者也。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鸡豚
jī
鸡
tún
豚
Các từ liên quan
鸡丁
鸡争鹅斗
鸡人
鸡伏鹄卵
豚佩
豚儿
豚子
豚尾
豚拍
- Bính âm:
- 【jī】【ㄐㄧ】【KÊ】
- Các biến thể:
- 鷄, 雞, 鶏, 鳮
- Hình thái radical:
- ⿰,又,鸟
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 鸟
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丶ノフ丶フ一
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
𠔐
羁
耭
錤
鳮
鑙
叽
羇
隮
饑
㚻
畿
鹣
鸶
鸣
鹤
鸩
鹜
鹡
鹌
鹋
鸳
鹦
䴓
玙
抎
沍
扭
忸
囨
投
佣
译
亩
佝
阺
鸡蛋
鸡肉
炸鸡
鸡巴
鸡爪
鸡汤
鸡排
鸡精
公鸡
水鸡
