Bản dịch của từ 鸡豚同社 trong tiếng Việt
鸡豚同社
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jī | ㄐㄧ | j | i | thanh ngang |
鸡豚同社 (Danh từ)
【jī tún tóng shè】
01
Đó là ẩn dụ cho cảnh những người cùng làng hay những người quen cũ gặp lại nhau sau một thời gian dài xa cách để kể về quá khứ và bày tỏ nỗi nhớ (như gà và cá heo cùng nhau vào câu lạc bộ để hồi tưởng về quá khứ). Có thể ghi là “đồng làng ôn lại chuyện xưa, uống rượu vui”.
比喻同乡人畅叙久别后的情怀。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鸡豚同社
jī
鸡
tún
豚
tóng
同
shè
社
Các từ liên quan
鸡丁
鸡争鹅斗
鸡人
鸡伏鹄卵
豚佩
豚儿
豚子
豚尾
豚拍
同一
同一律
同一性
同三品
同上
社主
社事
社交
社交才能
社人
- Bính âm:
- 【jī】【ㄐㄧ】【KÊ】
- Các biến thể:
- 鷄, 雞, 鶏, 鳮
- Hình thái radical:
- ⿰,又,鸟
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 鸟
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丶ノフ丶フ一
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
𠔐
羁
耭
錤
鳮
鑙
叽
羇
隮
饑
㚻
畿
鹣
鸶
鸣
鹤
鸩
鹜
鹡
鹌
鹋
鸳
鹦
䴓
玙
抎
沍
扭
忸
囨
投
佣
译
亩
佝
阺
鸡蛋
鸡肉
炸鸡
鸡巴
鸡爪
鸡汤
鸡排
鸡精
公鸡
水鸡
