Bản dịch của từ 鸡鸣狗盗 trong tiếng Việt

鸡鸣狗盗

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄐㄧjithanh ngang

鸡鸣狗盗 (Thành ngữ)

jī míng gǒu dào
01

Gà gáy chó trộm

战国时,齐国孟尝君被秦国扣留。他的一个门客装做狗夜里潜入秦宫,偷出本已献给秦王的狐白裘献给秦王的爱姬,才得释放。孟尝君深夜到函谷关,城门紧闭,他的另一个门客学公鸡叫,骗开城门,才得脱险逃回齐国<见于《史记·孟尝君列传》>。后来用‘鸡鸣狗盗’比喻微不足道的技能

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鸡鸣狗盗

míng

gǒu

dào

Các từ liên quan

鸡丁
鸡争鹅斗
鸡人
鸡伏鹄卵
鸣不平
鸣世
鸣丝
鸣于乔木
鸣佩
狗中
狗事
盗不过五女门
盗买
鸡
Bính âm:
【jī】【ㄐㄧ】【KÊ】
Các biến thể:
鷄, 雞, 鶏, 鳮
Hình thái radical:
⿰,又,鸟
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
フ丶ノフ丶フ一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép