Bản dịch của từ 鸡黍约 trong tiếng Việt
鸡黍约
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jī | ㄐㄧ | j | i | thanh ngang |
鸡黍约 (Danh từ)
【jī shǔ yuē】
01
Một câu thành ngữ chỉ lời hẹn ước trung thành giữa bằng hữu, đặc biệt là tụ họp có rượu thịt; mang nghĩa tình bạn sâu sắc và giữ lời hứa (Hán Việt: kê thử ước).
东汉范式在他乡与其至友张劭约定﹐两年后当赴劭家相会。劭归告其母﹐请届时设酒食候之。母曰﹕“二年之别﹐千里结言﹐尔何相信之审邪?”劭谓式信士﹐必不乖违。至其日﹐式果至。二人对饮﹐尽欢而别。事见《后汉书.独行传.范式》。后以“鸡黍约”为友谊深长﹑聚会守信之典。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鸡黍约
jī
鸡
shǔ
黍
yuē
约
Các từ liên quan
鸡丁
鸡争鹅斗
鸡人
鸡伏鹄卵
黍丝
黍子
黍尺
黍民
黍油麦秀
约交
约从
约会
约信
约俭
- Bính âm:
- 【jī】【ㄐㄧ】【KÊ】
- Các biến thể:
- 鷄, 雞, 鶏, 鳮
- Hình thái radical:
- ⿰,又,鸟
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 鸟
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丶ノフ丶フ一
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
𠔐
羁
耭
錤
鳮
鑙
叽
羇
隮
饑
㚻
畿
鹣
鸶
鸣
鹤
鸩
鹜
鹡
鹌
鹋
鸳
鹦
䴓
玙
抎
沍
扭
忸
囨
投
佣
译
亩
佝
阺
鸡蛋
鸡肉
炸鸡
鸡巴
鸡爪
鸡汤
鸡排
鸡精
公鸡
水鸡
