Bản dịch của từ 鸢跕 trong tiếng Việt

鸢跕

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yuān

ㄩㄢyuanthanh ngang

鸢跕 (Tính từ)

yuān dié
01

Mô tả đường sá xa xôi, gập ghềnh và hiểm trở (nghĩa cũ: cảnh đi lại khó khăn, nơi chốn hẻo lánh bùn nước/đầm lầy)

《后汉书.马援传》:“当吾在浪泊﹑西里间,虏未灭之时,下潦上雾,毒气重蒸,仰视飞鸢跕跕墯水中。”李贤注:“鸢,鸱也。跕跕,墯貌也。”后以“鸢跕”形容路远地恶。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鸢跕

yuān

diǎn

Các từ liên quan

鸢堕
鸢堕腐鼠
鸢尾
鸢梯
鸢肩
跕坠
跕堕
跕屣
跕班
跕立
鸢
Bính âm:
【yuān】【ㄩㄢ】【DIÊN】
Các biến thể:
鳶, 䳒, 䳣, 𩾭, 𪀝, 𪃘
Hình thái radical:
⿱,弋,鸟
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一フ丶ノフ丶フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép