Bản dịch của từ 鸣玉溪 trong tiếng Việt

鸣玉溪

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Míng

ㄇㄧㄥˊmingthanh sắc

鸣玉溪 (Danh từ)

míng yù xī
01

Tên một con suối (địa danh) ở tỉnh Tứ Xuyên (cổ tại Trùng Khánh/忠县西),因流水声似玉佩相击而得名常作为古代名胜地名出现

水名。蜀中名胜之一。故址在今四川省忠县西。溪流水声溅溅如鸣佩玉,故称。唐白居易有《木莲树生巴峡山谷间因题三绝句》﹐题中云:“忠州西北十里﹐有鸣玉溪﹐生者秾茂尤异。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鸣玉溪

míng

Các từ liên quan

鸣不平
鸣世
鸣丝
鸣于乔木
鸣佩
玉不琢不成器
玉丛
玉东西
玉丝皮
玉丫叉
溪亭
溪僥
溪光
溪刻
溪卡
鸣
Bính âm:
【míng】【ㄇㄧㄥˊ】【MINH】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,口,鸟
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一ノフ丶フ一
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép